Kích thước thanh tròn inox
|
CÁC SẢN PHẨM
|
ĐƯỜNG KÍNH (MM) |
CHIỀU DÀI (MM) |
DUNG DỊCH ĐƯỜNG KÍNH
|
độ thẳng (MM/M) |
|
THANH TRÒN CÁN NÓNG
|
19-80.0
|
2500-6500
|
+-0.20~+-0,80
|
3.00
|
|
THANH LỤC GIÁC CÁN NÓNG
|
20.0-62.0
|
2500-6500
|
+-0.20~+-1,00
|
3.00
|
|
THANH TRÒN Bóc
|
16.00-65.00
|
3000-6500
|
h10
|
0.50
|
|
THANH TRÒN LẠNH
|
2.0-63.50
|
2500-6500
|
h9
|
0.50
|
|
THANH VUÔNG VẼ LẠNH
|
2”
|
2500-6500
|
h11
|
1.00
|
|
THANH LỤC GIÁC VẼ LẠNH |
21/2”
|
2500-6500
|
h11
|
1.00
|
|
THANH MÀI TRÒN TÂM |
3”
|
2500-6500
|
h8
|
0.30
|
|
THANH LỤC GIÁC SILILAR LẠNH
|
31/2”
|
2500-6500
|
h12
|
1.00
|
|
Cấp 303 Thanh tròn |
○
|
3.4.5.6 (6.35) 7.8.9. (9.5) 10.11.12 |
|
Cấp 304 Thanh tròn |
○
|
3.4.5 (6.1) (6.35) 7.8. (8.1) (8.8) 9. |
|
Cấp 316 316L Thanh tròn |
○
|
5.6 (6.35) 7.8.9. (9.5) 10.11.12 (12.7) |
|
Cấp 410 Thanh tròn |
○
|
10.12 (12.7) 13.14.15.16.18.19.20.22.25 |
|
Lớp 420J2 Thanh tròn |
○
|
16.19.20.22.25 |
|
Cấp 304 Thanh vuông |
□
|
5.6. (6.35) 8.9 (9.5) 10.12 (12.7) |
|
Cấp 304 Thanh lục giác |
|
(6.35) 8.11.14.17.19.21.22.23.24 (25.4) |
|
Cấp 303 Thanh lục giác |
|
(6.35) 8.11.14.17.19.21.22.23.24. |
Đóng gói và dán nhãn thanh tròn inox
Tiêu chuẩn xuất khẩu đóng gói bằng bó gỗ hoặc thép sắt .
Ứng dụng của thanh tròn inox
THIẾT BỊ MÁY MÓC, MỤC ĐÍCH KIẾN TRÚC, BỘ PHẬN GIA CÔNG

















