Đặc điểm kỹ thuật của thanh phẳng thép không gỉ
| Cấp: | AISI 304, AISI 316L, |
| Bề mặt: | HOÀN THIỆN CÁN NÓNG SỐ 1, VẼ LẠNH |
Kích thước thanh phẳng inox
THANH PHẲNG THÉP KHÔNG GỈ ASTM A276/A484M
|
KÍCH THƯỚC CÓ SẴN (MM) |
||||||||||||||||||||
|
ĐỘ DÀY |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
25 |
|
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
|
|
|
|
5 |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
|
|
|
|
|
6 |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
105 |
110 |
115 |
120 |
|
8 |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
105 |
110 |
115 |
120 |
|
10 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
105 |
110 |
115 |
120 |
|
|
12 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
55 |
60 |
65 |
70 |
75 |
80 |
85 |
90 |
95 |
100 |
105 |
110 |
115 |
120 |
|
ĐỘ DẪN THANH PHẲNG THÉP KHÔNG GỈ: ASTM A276/A484M
|
Chiều rộng (MM) |
ĐỘ DÀY |
CHIỀU RỘNG |
||
|
3.2 ĐẾN 13 |
Qua 13 ĐẾN 25 |
Qua 25 ĐẾN 50 |
||
|
LÊN TỚI 25 |
+-0.20 |
+-0.25 |
– |
+-0.40 |
|
QUA 25 ĐẾN 50 |
+-0.30 |
+-0.40 |
+-0.80 |
+-0.80 |
|
QUA 50 ĐẾN |
+-0.40 |
+-0.50 |
+-0.80 |
+1.60-0.80 |
|
QUA 100 ĐẾN |
+-0.40 |
+-0.50 |
+-0.80 |
+2.40-1.60 |
Đóng gói và dán nhãn thanh phẳng bằng thép không gỉ
Tiêu chuẩn xuất khẩu đóng gói bằng bó gỗ hoặc thép sắt như ảnh.
Ứng dụng của thanh phẳng inox
THÉP XÂY DỰNG, DẦU CHẾ TẠO, THIẾT BỊ CHUẨN BỊ THỰC PHẨM, PHÒNG THÍ NGHIỆM
THIẾT BỊ, BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT, PHỤ KIỆN THUYỀN, bình ngưng, XE TĂNG,
máy bay hơi















