







Inox siêu song công
các Inox siêu song công est le choix privilégié dans l’industrie chimique pour ses performances mécaniques supérieures và nó khả năng chống ăn mòn đặc biệt, đặc biệt là trong môi trường clo và axit.
Les grades S32750 et S32760 sont les plus couramment utilisés, offrant un équilibre optimal entre résistance mécanique, résistance à la corrosion et durabilité dans les environnements industriels sévères.
Yêu cầu nhanh
- Sự miêu tả
các Inox siêu song công est un acier inoxydable à structure double (hai mặt) combinant :
-
une phase austenit
-
une phase ferritique
Cette combinaison offre un équilibre unique entre résistance mécanique et résistance à la corrosion, particulièrement adapté aux environnements chimiques agressifs.
En chimie industrielle, les super duplex sont largement utilisés pour les équipements exposés à des milieux chlorés, acides ou marins.
Grades courants de Super Duplex en chimie
1. Mỹ S32750 (SAF 2507)
Thành phần hóa học điển hình (wt%) :
| Yếu tố | Pourcentage approximatif |
|---|---|
| C | ≤ 0,03 |
| Cr | 24 – 26 |
| TRONG | 6 – 8 |
| Mo | 3 – 3,5 |
| N | 0,24 – 0,32 |
| Fe | reste |
Tính năng và hiệu suất :
-
Chống ăn mòn : excellente, même en milieu chloré
-
Kháng cơ học : très élevée, limite d’élasticité > 550 MPa
-
Nhiệt độ phục vụ : jusqu’à 300°C
-
Ứng dụng : trao đổi nhiệt, đường ống, lò phản ứng, colonnes chimiques
2. UNS S32760 (SAF 2205 amélioré)
Thành phần hóa học điển hình (wt%) :
| Yếu tố | Pourcentage approximatif |
|---|---|
| C | ≤ 0,03 |
| Cr | 25 – 26 |
| TRONG | 6 – 7 |
| Mo | 3,5 – 4 |
| N | 0,3 – 0,35 |
| Fe | reste |
Tính năng và hiệu suất :
-
Résistance supérieure à la corrosion sous contrainte
-
Excellente résistance à l’érosion et aux milieux chlorés
-
Haute résistance mécanique et tenue aux températures élevées
-
Ứng dụng : pipelines chimiques, pompes et valves, installations offshore
Propriétés générales du Super Duplex Inox
-
Structure duplex : équilibre austénite / ferit, limitant la corrosion intergranulaire
-
Độ bền cơ học cao : 1,7 fois plus élevée que les inox austénitiques classiques
-
Excellente résistance à la corrosion sous contrainte (SCC)
-
Résistance aux acides et aux solutions chlorées
-
Bonne soudabilité avec traitements thermiques contrôlés
Applications typiques en chimie
-
Échangeurs de chaleur et réacteurs chimiques
-
Tuyauterie et conduits pour acides forts (HCl, H2SO4 dilué)
-
Pompes et valves industrielles
-
Installations offshore exposées à l’eau de mer et aux produits chimiques
-
Colonnes de distillation et équipements sous pression
Tableau récapitulatif des grades super duplex
| Lớp inox | Cr (%) | TRONG (%) | Mo (%) | N (%) | Kháng cơ học | Résistance corrosion | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ S32750 | 24-26 | 6-8 | 3-3,5 | 0,24-0,32 | Rất cao | Xuất sắc | Ống, échangeurs, lò phản ứng |
| UNS S32760 | 25-26 | 6-7 | 3,5-4 | 0,3-0,35 | Rất cao | Très élevée SCC | Pipelines chimiques, van, ngoài khơi |














