







Thép không gỉ thép
Thép stainless steel bao gồm 300 loạt, 400 loạt, 200 loạt với mác phổ biến như 304, 316, 430, 201.
Hiểu rõ thành phần hóa học và tính năng từng mác giúp:
-
Chọn đúng inox cho ứng dụng
-
Tối ưu hóa tuổi thọ sản phẩm
-
Đảm bảo khả năng gia công và chống ăn mòn hiệu quả
Yêu cầu nhanh
- Sự miêu tả
Thép stainless steel hay inox là hợp kim thép chứa ít nhất 10,5% crom, tạo lớp màng bảo vệ tự nhiên giúp chống ăn mòn.
Trong ngành công nghiệp và xây dựng, inox được chia thành các series chính, mỗi series có các mác tiêu biểu với thành phần hóa học và tính năng đặc trưng, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
1. 300 Series – Austenitic phổ biến
Đặc điểm chung:
-
Cấu trúc austenit, không từ tính
-
Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, không khí và hóa chất nhẹ
-
Dễ gia công, uốn, dập và hàn
Các mác phổ biến
| Mác | Thành phần chính | Tính năng nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 304 / SS304 / SUS304 | Cr 18–20%, Ở mức 8–10,5%, C ≤ 0.08% | Chống ăn mòn, dẻo, dễ hàn | Gia dụng, bồn chứa, đường ống, nội thất |
| 304L | Carbon thấp ≤ 0.03%, Cr 18–20%, Ni 8–12% | Chống ăn mòn liên tinh thể, hàn tốt | Ống hàn, bồn áp lực |
| 316 / SS316 / SUS316 | Cr 16–18%, Ở mức 10–14%, Mo 2–3%, C ≤ 0.08% | Chống ăn mòn cao, đặc biệt môi trường biển | Hóa chất, thực phẩm, hàng hải |
| 316L | Carbon thấp ≤ 0.03%, Mo 2–3% | Hàn tốt, chống ăn mòn liên tinh thể | Ống, bồn chứa, chi tiết hàn |
| 321 | C 0.08%, Cr 17–19%, Ở mức 9–12%, Của 0.7% | Chịu nhiệt tốt, ổn định cấu trúc | Thiết bị chịu nhiệt, lò hơi |
2. 400 Series – Ferritic và Martensitic
Đặc điểm chung:
-
Có tính từ, khả năng chống ăn mòn vừa phải
-
Ứng dụng nhiều trong thiết bị gia dụng và công nghiệp nhẹ
Các mác phổ biến
| Mác | Thành phần chính | Tính năng | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 410 | Cr 11–13%, C ≤ 0.15% | Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt | Dao, lưỡi cắt, chi tiết cơ khí |
| 420 / 420J1 / 420J2 | Cr 12–14%, C 0.15–0.4% | Độ cứng cao, mài sắc tốt | Dao, kéo, thiết bị cắt |
| 430 | Cr 16–18%, C ≤ 0.12% | Chống ăn mòn vừa, có tính từ | Gia dụng, trang trí, vỏ máy |
3. 200 Series – Austenitic Niken thấp
Đặc điểm chung:
-
Tương tự 300 series nhưng giảm niken, tăng mangan
-
Chi phí thấp hơn 300 loạt, độ chống ăn mòn vừa phải
Mác phổ biến
| Mác | Thành phần chính | Tính năng | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 201 | Cr 16–18%, Ở mức 3,5–5,5%, Mn 5,5–7,5% | Chống ăn mòn vừa, dẻo | Trang trí, bồn chứa, đồ gia dụng |
| 202 | Cr 17–19%, Ở mức 4–6%, Mn 7–9% | Dẻo, chi phí thấp | Gia dụng, tấm ốp, nội thất |
So sánh nhanh giữa các series
| Loạt | Cấu trúc | Chống ăn mòn | Tính từ | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| 200 | Austenit | Trung bình | Không | Gia dụng, trang trí |
| 300 | Austenit | Cao | Không | Công nghiệp, thực phẩm, hàng hải |
| 400 | Ferit / Martensitic | Trung bình | Có | Dao kéo, thiết bị cơ khí |










