Ống có hình dạng đặc biệt 304 Lắp ống thép không gỉ

Ống và ống thép không gỉ có hình dạng đặc biệt đề cập đến ống thép không gỉ không tròn được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Các ứng dụng phổ biến bao gồm các cấu trúc hỗ trợ sản phẩm, kênh cho sợi quang, và hệ thống phân phối chất lỏng. Tùy theo yêu cầu kết cấu, ống định hình có thể được thiết kế để cung cấp cường độ định hướng - tương tự như dầm chữ I.

Tất cả Ống và ống có hình dạng đặc biệt được hình thành bằng cách sử dụng khuôn tùy chỉnh và làm thẳng bằng dụng cụ chính xác. Trong một số trường hợp, phí thiết kế có thể được áp dụng cho kỹ thuật cần thiết để tạo ra hồ sơ mong muốn. Emily Metal sản xuất các ống có hình dạng bằng hợp kim như 304 Và 316 thép không gỉ, nhưng các hợp kim khác cũng có sẵn tùy thuộc vào khả năng tạo hình của hình dạng.

Ống vệ sinh không gỉ ASTM A270
Ống vệ sinh không gỉ ASTM A270

Những cân nhắc quan trọng về ống và ống có hình dạng đặc biệt

  • Dung sai đối với các tính năng không quan trọng cần được nới lỏng để giảm chi phí sản xuất.
  • Bán kính hẹp hoặc góc nhọn làm tăng độ phức tạp trong sản xuất và có thể không khả thi.
  • Việc cắt cuối cùng và tạo hình thứ cấp có thể là một thách thức; Emily Metal sử dụng dụng cụ chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác, burr-free results.

Quy trình sản xuất

  • Vẽ nguội
  • Ủ (với sự bảo vệ nitơ)
  • Ultrasonic welded
  • Tự động tạo hình và đánh bóng
  • Đóng gói theo yêu cầu

Kết thúc

  • Plain end or beveled end (or as per request)

Tùy chọn hoàn thiện bề mặt

  • 180#, 220#, 320#, 400#, 600#, HL, MF, 8K, vân vân.
Chất liệu 304/KG/M Chất liệu 316L2205 KG/M
Shaped Pipe Thông số kỹ thuật Trọng lượng lý thuyết Trọng lượng lý thuyết
Ngoài
Đường kính
Kênh 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
Round Single Groove Pipe
Round Single Groove Pipe
25.4 14×14 0.933 1.166 1.554 0.938 1.173 1.564
38.1 15×15 1.332 1.665 2.22 1.341 1.676 2.234
42.4 24×24 1.608 2.01 2.68 1.618 2.023 2.697
48.3 27×30 1.903 2.379 3.172 1.915 2.394 3.192
50.8 15×15 1.694 2.117 2.823 1.705 2.131 2.841
50.8 20×20 1.779 2.224 2.965 1.779 2.224 2.965
50.8 25×25 1.846 2.307 3.076 1.846 2.307 3.076
60 20×20 2.094 2.617 3.489 2.107 2.633 3.511
60 24×24 2.17 2.712 3.616 2.183 2.729 3.639
60.3 34×34 2.35 2.938 3.917 2.365 2.957 3.942
60.5 20×20 2.179 2.724 3.632 2.193 2.741 3.655
101.6 26.7x23x26.7 3.464 4.33 5.773 3.486 4.357 5.809
Ống rãnh đơn hình elip
Ống rãnh đơn hình elip
60×30 24×24 1.808 2.26 3.013 1.819 2.274 3.032
80×40 24×24 2.246 2.807 3.743 2.26 2.825 3.767
80×40 33X26 2.255 2.819 3.759 2.27 2.837 3.783
40X110 33X26 2.769 3.461 4.615 2.787 3.483 4.644
Ống vuông Ống rãnh đơn
Ống vuông Ống rãnh đơn
25×21 14×14 1.047 1.308 1.745 1.053 1.317 1.756
40×30 24×24 1.684 2.105 2.807 1.695 2.119 2.825
60×40 24×24 2.255 2.819 3.759 2.27 2.837 3.783
40×40 24×24 1.856 2.32 3.093 1.867 2.334 3.112
Ống hình elip phẳng
Ống hình elip phẳng
15×30 0.752 0.94 1.253 0.757 0.946 1.261
20×40 0.99 1.237 1.649 0.996 1.245 1.66
40×80 1.998 2.498 3.331 2.011 2.514 3.352
42×75 1.789 2.236 2.982 1.8 2.25 3
60×120 2.741 3.426 4.568 2.758 3.447 4.596
50×100 2.465 3.081 4.108 2.48 3.1 4.134
50×120 2.845 3.557 4.742 2.863 3.579 4.772
180°Double Groove Tube
180°Double Groove Tube
50.8 15×15 1.951 2.438 3.251 1.963 2.454 3.272

Giao hàng nhanh Nhà cung cấp ống thép không gỉ
Gói đi biển tiêu chuẩn của ống thép không gỉ

gói bó; hộp gỗ,gói pallet gỗ; container hoặc số lượng lớn; đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng

Seamless stainless steel pipe packaging
Stainless Steel Usage Guide
Stainless steel pipe packaging wooden box
Seamless stainless steel pipe packaging
Seamless stainless steel pipe packaging
Seamless stainless steel pipe packaging
Seamless stainless steel pipe packaging