Tấm thép đo 18 quý giá

tấm thép đo 18 giá cả và thành phần

Thông tin nhanh về các loại thép và các thành phần chính của chúng

Giá gần đúng

Giá thép tấm khổ 18 thay đổi tùy theo cấp độ và nhà cung cấp. Để tham khảo:

Cấp độ dày (mm) Giá ước tính mỗi kg (USD)
SAE 1018 1.22 1.50–1,80
SAE 1045 1.22 1.70–2,00
A36 1.22 1.60–1,90

Thành phần hóa học gần đúng của các loại phổ biến

Cấp C (%) Mn (%) Và (%) P (%) S (%)
SAE 1018 0.15–0,20 0.60–0,90 0.10–0.30 .00,04 .00,05
SAE 1045 0.43–0,50 0.60–0,90 0.15–0,35 .00,04 .00,05
A36 0.25–0,29 0.80–1,20 0.20–0,40 .00,04 .00,05

tấm thép đo 18 quý giá

tấm thép đo 18 quý giá

tấm thép đo 18 quý giá

tấm thép đo 18 quý giá

tấm thép đo 18 quý giá