







thép không gỉ 180
Thuật ngữ “thép không gỉ 180” không phải là một tiêu chuẩn chính thức. Nó là điều cần thiết để kiểm tra thành phần chính xác và giấy chứng nhận phù hợp trước khi sử dụng trong các ứng dụng quan trọng, để đảm bảo hiệu suất cơ học và khả năng chống ăn mòn.
Yêu cầu nhanh
- Sự miêu tả
L’thép không gỉ 180 thường được gọi trong thương mại là thép không gỉ được sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Mặc dù nó không phải là một phần của các sắc thái tiêu chuẩn quốc tế như dòng sản phẩm này 304, 316 hoặc 430, nó thường được coi là thép không gỉ austenit, tương tự như thép 18/8 hoặc 18/10.
Thành phần hóa học điển hình
| Yếu tố | Tỷ lệ phần trăm điển hình |
|---|---|
| Chrome (Cr) | 18 – 20 % |
| Niken (TRONG) | 8 – 10,5 % |
| Cacbon (C) | ≤ 0,08 % |
| Mangan (Mn) | ≤ 2 % |
| Silicon (Và) | ≤ 1 % |
| Phốt pho (P) | ≤ 0,045 % |
| lưu huỳnh (S) | ≤ 0,03 % |
| Fer (Fe) | Ở lại |
Thành phần này mang lại cho thép một khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, một điều tốt độ dẻo, cũng như một dễ dàng hàn và hình thành.
Tính chất cơ học
| Tài sản | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Sức mạnh năng suất (σ₀,₂) | ≥ 205 MPa |
| Độ bền kéo | 520 – 750 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 40 % |
| độ cứng (Brinell HB) | 150 – 200 HB |
| Tỉ trọng | 7,93 g/cm³ |
| Nhiệt độ hoạt động | Lên tới 500–800°C |
Ưu điểm và ứng dụng
Thép không gỉ 180 được đánh giá cao vì :
-
TRÊN chống ăn mòn trong không khí, nước và môi trường hóa học vừa phải nhất.
-
TRÊN khả năng định hình tốt để gấp, dập và sản xuất hồ sơ.
-
TRÊN khả năng hàn cho phép lắp ráp các cấu trúc phức tạp.
Ứng dụng điển hình :
-
Nội thất và thiết bị bếp công nghiệp.
-
Thùng và thùng chứa hóa chất vừa phải.
-
Đường ống, đường ống và thiết bị vệ sinh.
-
Lớp phủ trang trí hoặc kết cấu trong môi trường ẩm ướt hoặc bên ngoài.














